Chuyển đến nội dung
Hướng dẫn thực hành

Nhận phòng khách sạn bằng tiếng Pháp

Tôi đã đặt phòng.

Trong hướng dẫn này

J’ai une réservation. — Tôi đã đặt phòng.

Hướng dẫn thực hành

— Bonsoir. J’ai une réservation. — Bonsoir. À quel nom ? — Au nom de Martin, pour deux nuits. — Oui, voici votre clé. Chambre douze. — Merci. À quelle heure est le petit déjeuner ? — De sept heures à dix heures.

Hoàn thành câu tiếng Pháp.

J’ai une ___.

Kiểm tra câu trả lời

J’ai une réservation.

Tiếng Pháp cho người mới bắt đầu

Luyện tiếng Pháp qua 7 hướng dẫn về giao tiếp hằng ngày, từ chào hỏi đến mua sắm và hẹn gặp, với giải thích bằng tiếng Việt và bài tập có đáp án.

Học
Nhận phòng khách sạn bằng tiếng Pháp | French Lingo